-
Free

Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (tiết 1)
(0/33)
-

Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (tiết 2)
(0/16)
-

Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 (tiết 1)
(0/23)
-

Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 (tiết 2)
(0/22)
-

Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau (tiết 1)
(0/14)
-
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau (tiết 2)
(0/16)
-
Bài 4: So sánh số. Lớn hơn, dấu > (tiết 1)
(0/18)
-
Bài 4: So sánh số. Bé hơn, dấu < (tiết 2)
(0/18)
-
Bài 4: So sánh số. Bằng nhau, dấu = (tiết 3)
(0/16)
-
Bài 4: So sánh số (tiết 4)
(0/23)
-
Bài 5: Mấy và mấy (tiết 1)
(0/18)
-
Bài 5: Mấy và mấy (tiết 2)
(0/20)
-
Bài 6: Luyện tập chung (tiết 1)
(0/24)
-
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật (tiết 1)
(0/19)
-
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật (tiết 2)
(0/17)
-
Bài 9: Luyện tập chung
(0/21)
-
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (tiết 1)
(0/22)
-
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10. Luyện tập. (Tiết 2)
(0/29)
-
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (tiết 3)
(0/24)
-
Bài 10 Phép cộng trong phạm vi 10 (tiết 4)
(0/28)
-
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10. Luyện tập. (tiết 5)
(0/35)
-
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 (bớt đi còn lại mấy?) (tiết 1)
(0/21)
-
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 (tách ra còn lại mấy?) (tiết 2)
(0/23)
-
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10. Luyện tập (tiết 3)
(0/35)
-
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 (số 0 trong phép trừ) (tiết 4)
(0/30)
-
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10. Luyện tập. (Tiết 5)
-
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10. (Bảng cộng trong phạm vi 10) (tiết 1)
(0/45)
-
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10. (Bảng trừ trong phạm vi 10) (tiết 2)
(0/50)
-
Bài 13: Luyện tập chung
(0/54)
-
Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật (tiết 1)
(0/17)
-
Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật. Luyện tập (tiết 2)
(0/20)
-
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian. Trước - sau, ở giữa. trên - dưới (tiết 1)
(0/20)
-
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian. Phải - trái (tiết 2)
(0/21)
-
Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
(0/28)
-
Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10.
(0/30)
-
Bài 21: Số có hai chữ số (Các số đến 20) (tiết 1)
(0/21)
-
Bài 21: Số có hai chữ số (Các số tròn chục) (tiết 2)
(0/21)
-
Bài 21: Số có hai chữ số (Các số đến 99) (tiết 3)
(0/36)
-
Bài 22: So sánh số có hai chữ số
(0/39)
-
Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
(0/43)
-
Bài 25: Dài hơn, ngắn hơn
(0/24)
-
Bài 26: Đơn vị đo độ dài (tiết 1)
(0/26)
-
Bài 26: Đơn vị đo độ dài. Xăng ti mét (tiết 2)
(0/15)
-
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
(0/24)
-
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số
(0/26)
-
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
(0/33)
-
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
(0/26)
-
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ
(0/21)
-
Bài 35: Các ngày trong tuần
(0/21)