-
Free
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (Tiết 1)
(0/23)
-
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (Tiết 2)
(0/19)
-
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (Tiết 3)
(0/18)
-
Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau (Tiết 1)
(0/22)
-
Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau (Tiết 2)
(0/20)
-
Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ (Tiết 1: Số hạng. Tổng)
(0/26)
-
Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ (Tiết 2: Số bị trừ, số trừ, hiệu)
(0/21)
-
Bài 4: Hơn kém nhau bao nhiêu (Tiết 1)
(0/20)
-
Bài 4: Hơn kém nhau bao nhiêu (Tiết 2)
(0/19)
-
Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (Tiết 1)
(0/19)
-
Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (Tiết 2)
(0/21)
-
Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (Tiết 3)
(0/24)
-
Bài 6: Luyện tập chung (Tiết 1)
(0/21)
-
Bài 6: Luyện tập chung (Tiết 2)
(0/21)
-
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 1)
(0/21)
-
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 2)
(0/21)
-
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 3)
(0/19)
-
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 4)
(0/17)
-
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 5)
(0/19)
-
Bài 8: Bảng cộng (qua 10) (Tiết 1)
(0/19)
-
Bài 8: Bảng cộng (qua 10) (Tiết 2)
(0/19)
-
Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị (Tiết 1)
(0/16)
-
Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị (Tiết 2)
(0/16)
-
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20
(0/21)
-
Bài 12: Bảng trừ (qua 10)
(0/20)
-
Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị (Tiết 1)
(0/16)
-
Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị (Tiết 2)
(0/16)
-
Bài 15: Ki - lô- gam (Tiết 1)
(0/17)
-
Bài 15: Ki - lô- gam (Tiết 2)
(0/19)
-
Bài 16: Lít
(0/17)
-
Bài 17: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị Ki - lô - gam, Lít
(0/16)
-
Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
(0/18)
-
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
(0/19)
-
Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
(0/20)
-
Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
(0/18)
-
Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng (Tiết 1)
(0/17)
-
Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng (Tiết 2)
(0/17)
-
Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác
(0/19)
-
Bài 27: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng
(0/2)
-
Bài 29: Ngày - giờ, giờ - phút (Tiết 1)
(0/17)
-
Bài 29: Ngày - giờ, giờ - phút (Tiết 2)
(0/17)
-
Bài 30: Ngày - tháng
(0/16)
-
Bài 32: Luyện tập chung
-
Bài 37: Phép nhân
(0/20)
-
Bài 38: Thừa số, tích
(0/18)
-
Bài 39: Bảng nhân 2
(0/20)
-
Bài 40: Bảng nhân 5
(0/21)
-
Bài 41: Phép chia
(0/16)
-
Bài 42: Số bị chia, số chia, thương
(0/21)
-
Bài 43: Bảng chia 2
(0/20)
-
Bài 44: Bảng chia 5
(0/40)
-
Bài 46: Khối trụ, khối cầu
(0/15)
-
Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
(0/18)
-
Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục(Tiết 1)
(0/19)
-
Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục(Tiết 2)
(0/19)
-
Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục
(0/19)
-
Bài 51: Số có ba chữ số
(0/19)
-
Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
(0/18)
-
Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
(0/24)
-
Bài 55: Đề - xi - mét. Mét. Ki-lô-mét(Tiết 1)
(0/22)
-
Bài 55: Đề - xi - mét. Mét. Ki-lô-mét (Tiết 2)
(0/21)
-
Bài 56: Giới thiệu Tiền Việt Nam
(0/16)
-
Bài 59: Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
(0/18)
-
Bài 60: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
(0/18)
-
Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
(0/18)
-
Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
(0/18)
-
Bài 64: Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
(0/9)
-
Bài 65: Biểu đồ tranh
(0/8)
-
Bài 66: Chắc chắn, có thể, không thể
(0/8)
-
Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000
(0/17)