COD

Toán lớp 5 -

lơp 2

  • Free Bài 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (0/22)
  • Bài 2: Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số (0/22)
  • Bài 3: Ôn tập: So sánh hai phân số (0/16)
  • Bài 4: Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo) (0/24)
  • Bài 5: Phân số thập phân (0/20)
  • Bài 6: Luyện tập (0/19)
  • Bài 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số (0/18)
  • Bài 8: Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số (0/18)
  • Bài 9: Hỗn số (0/20)
  • Bài 10: Hỗn số (tiếp theo) (0/20)
  • Bài 11: Luyện tập (0/13)
  • Bài 12: Luyện tập chung (0/17)
  • Bài 14: Luyện tập chung (0/17)
  • Bài 15: Ôn tập về giải toán (0/13)
  • Bài 16: Ôn tập và bổ sung về giải toán (0/12)
  • Bài 17: Luyện tập (0/12)
  • Bài 18: Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo) (0/12)
  • Bài 19: Luyện tập (0/13)
  • Bài 20: Luyện tập chung (0/13)
  • Bài 21: Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài (0/13)
  • Bài 22: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng (0/14)
  • Bài 23: Luyện tập (0/13)
  • Bài 24: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông (0/20)
  • Bài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (0/17)
  • Bài 26: Luyện tập (0/13)
  • Bài 27: Héc-ta (0/16)
  • Bài 28: Luyện tập (0/15)
  • Bài 29: Luyện tập chung (0/15)
  • Bài 30: Luyện tập chung (0/15)
  • Bài 31: Luyện tập chung (0/16)
  • Bài 32: Khái niệm số thập phân (0/15)
  • Bài 33: Khái niệm số thập phân (tiếp theo) (0/13)
  • Bài 34: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân (0/15)
  • Bài 35: Luyện tập (0/16)
  • Bài 36: Số thập phân bằng nhau (0/17)
  • Bài 37: So sánh hai số thập phân (0/16)
  • Bài 38: Luyện tập (0/12)
  • Bài 39: Luyện tập chung (0/15)
  • Bài 40: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (0/20)
  • Bài 41: Luyện tập (0/16)
  • Bài 42: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân (0/18)
  • Bài 43: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân (0/15)
  • Bài 44: Luyện tập chung (0/18)
  • Bài 45: Luyện tập chung (0/20)
  • Bài 46: Luyện tập chung (0/19)
  • Bài 47: Cộng hai số thập phân (0/17)
  • Bài 48: Luyện tập (0/16)
  • Bài 49: Tổng nhiều số thập phân (0/15)
  • Bài 50: Luyện tập (0/15)
  • Bài 51: Trừ hai số thập phân (0/16)
  • Bài 52: Luyện tập (0/17)
  • Bài 53: Luyện tập chung (0/15)
  • Bài 54: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên (0/14)
  • Bài 55: Nhân một số thập với 10; 100; 1000 ; … (0/17)
  • Bài 56: Luyện tập (0/17)
  • Bài 57: Nhân một số thập phân với một số thập phân (0/16)
  • Bài 58: Luyện tập (0/15)
  • Bài 59: Luyện tập (0/17)
  • Bài 60: Luyện tập chung (0/16)
  • Bài 61: Luyện tập chung (0/15)
  • Bài 62: Chia một số thập phân cho một số tự nhiên (0/16)
  • Bài 63: Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; …. (0/14)
  • Bài 64: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân (0/14)
  • Bài 65: Chia một số tự nhiên cho một số thập phân (0/14)
  • Bài 66: Chia một số thập phân cho một số thập phân (0/15)
  • Bài 67: Tỉ số phần trăm (0/16)
  • Bài 68: Giải bài toán về tỉ số phần trăm (0/14)
  • Bài 69: Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo) (0/15)
  • Bài 70: Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo) (0/16)
  • Bài 71: Hình tam giác (0/15)
  • Bài 72: Diện tích hình tam giác (0/14)
  • Bài 73: Luyện tập (0/12)
  • Bài 74: Luyện tập chung (0/15)
  • Bài 75: Hình thang (0/14)
  • Bài 76: Diện tích hình thang (0/14)
  • Bài 77: Luyện tập (0/13)
  • Bài 78: Luyện tập chung (0/14)
  • Bài 79: Hình tròn - Đường tròn (0/5)
  • Bài 80: Chu vi hình tròn (0/14)
  • Bài 81: Luyện tập (0/14)
  • Bài 82: Diện tích hình tròn (0/15)
  • Bài 83: Giới thiệu biểu đồ hình quạt (0/7)
  • Bài 84: Luyện tập về tính diện tích (0/12)
  • Bài 85: Luyện tập về tính diện tích (tiếp theo) (0/12)
  • Bài 86: Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương (0/12)
  • Bài 87: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (0/13)
  • Bài 88: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (0/13)
  • Bài 89: Thể tích của một hình (0/13)
  • Bài 90: Xăng-ti-mét khối; Đề-xi-mét khối (0/17)
  • Bài 91: Mét khối (0/13)
  • Bài 92: Thể tích hình hộp chữ nhật (0/12)
  • Bài 93: Thể tích hình lập phương (0/13)
  • Bài 94: Giới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầu (0/11)
  • Bài 95: Bảng đơn vị đo thời gian (0/17)
  • Bài 96: Cộng số đo thời gian (0/17)
  • Bài 97: Trừ số đo thời gian (0/17)
  • Bài 98: Nhân số đo thời gian với một số (0/13)
  • Bài 99: Chia số đo thời gian cho một số (0/14)
  • Bài 100: Luyện tập (0/14)
  • Bài 101: Vận tốc (0/11)
  • Bài 102: Luyện tập (0/14)
  • Bài 103: Quãng đường (0/15)
  • Bài 104: Luyện tập (0/15)
  • Bài 105: Thời gian (0/15)
  • Bài 106: Luyện tập (0/11)
  • Bài 107: Luyện tập chung (0/13)
  • Bài 108: Luyện tập chung (0/14)
  • Bài 109: Luyện tập chung (0/11)
  • Bài 110: Ôn tập về số tự nhiên (0/14)
  • Bài 111: Ôn tập về phân số (0/12)
  • Bài 112: Ôn tập về phân số (tiếp theo) (0/11)
  • Bài 113: Ôn tập về số thập phân (0/18)
  • Bài 114: Ôn tập về số thập phân (tiếp theo) (0/15)
  • Bài 115: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (0/14)
  • Bài 116: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo) (0/15)
  • Bài 117: Ôn tập về đo diện tích (0/12)
  • Bài 118: Ôn tập về đo thể tích (0/12)
  • Bài 119: Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích (tiếp theo) (0/14)
  • Bài 120: Ôn tập về đo thời gian (0/16)
  • Bài 121: Phép cộng (0/16)
  • Bài 122: Phép trừ (0/16)
  • Bài 123: Luyện tập (0/16)
  • Bài 124: Phép nhân (0/17)
  • Bài 125: Luyện tập (0/16)
  • Bài 126: Phép chia (0/17)
  • Bài 127: Luyện tập (0/14)
  • Bài 128: Luyện tập (tiếp theo) (0/16)
  • Bài 129: Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian (0/14)
  • Bài 130: Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình (0/11)
  • Bài 131: Luyện tập (0/12)
  • Bài 132: Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình (0/13)
  • Bài 133: Luyện tập (0/12)
  • Bài 134: Luyện tập chung (0/13)
  • Bài 135: Một số dạng toán đặc biệt đã học (0/17)
  • Bài 136: Luyện tập (0/12)
  • Bài 137: Luyện tập (0/13)
  • Bài 138: Luyện tập (0/15)
  • Bài 139: Ôn tập về biểu đồ (0/14)
  • Bài 140: Luyện tập (0/13)
  • Bài 141: Luyện tập chung (0/14)

Nhà Phát Triển: Công ty Cổ phần Công nghệ và Giáo dục KSC

Address
Tầng 2, tòa nhà Mỹ Đình Plaza, số 138 Trần Bình, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Hotline
0936289098 - 0965491088

Thông tin thanh toán

1.Ngân hàng: Techcombank
Số tài khoản: 19037852750016
Chủ tài khoản: Nguyễn Mạnh Tuyên


2.Ngân hàng: VIB - PGD THĂNG LONG
Số tài khoản: 069704060032364
Chủ tài khoản: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ GIÁO DỤC KSC
Nội dung chuyển khoản: SĐT + Tên gói học (hoặc tên phụ huynh đăng ký)
Ví dụ: 0977336XXX Alokiddy

Follow us

Giấy phép ĐKKD số: 0106888473 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội.

Giấy phép đào tạo tiếng Anh số: 4087/GCN-SGD&ĐT cấp bởi Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội